'.$valuep[

Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)

509
Nhà sản xuất: IFM;    Xuất xứ: Germany
Giá sỉ:Giá tốt nhất xem...0909186879 dienelectrics@gmail.com
Khuyến mãi:Có Discount
Bảo hành:12 Tháng (Chính hãng)
Thanh toán:C.O.D / Bảo lãnh TT / Link hoạt
Vận chuyển:Miễn phí Tp.HCM, vùng lân cận
Thông tin nổi bật

Chi tiết thông tin đặc tính sản phẩm

Cảm biến cảm ứng Inductive sensor - IFM - IA5122 (IAE2010-FRKG)

 

Bản vẽ kỹ thuật

Quy mô hệ thống dây điện
1 Đèn LED Hiển thị đơn vị / Trạng thái chuyển mạch
2 chữ số hiển thị 4 chữ số màu đỏ / xanh lục
3 Nút lập trình
4 phần trên của nhà ở có thể được xoay 345 °

Bản vẽ kỹ thuật Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)


Wiring
Electrical connection
Bản vẽ đấu nối điện Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)

Connection
Electrical diagram Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)

 
Application
Measuring element 1 x Pt 1000; (to DIN EN 60751, class A)
Media liquids and gases
Pressure rating [bar] 300
Minimum installation depth [mm] 12
Electrical data
Operating voltage [V] 18...32 DC; (cULus - Class 2 source required)
Current consumption [mA] < 50
Protection class III
Reverse polarity protection yes
Power-on delay time [s] 1
Integrated watchdog yes
Inputs / outputs
Number of inputs and outputs Number of digital outputs: 1; Number of analog outputs: 1
Outputs
Total number of outputs 2
Output signal switching signal; analog signal; IO-Link; (configurable)
Electrical design PNP/NPN
Number of digital outputs 1
Output function normally open / closed; (configurable)
Max. voltage drop switching output DC [V] 2.5
Permanent current rating of switching output DC [mA] 250
Number of analog outputs 1
Analog current output [mA] 4...20
Max. load [Ω] 500
Analog voltage output [V] 0...10
Min. load resistance [Ω] 2000
Short-circuit protection yes
Type of short-circuit protection yes (non-latching)
Overload protection yes
Measuring/setting range
Probe length L [mm] 45
Measuring range
-50...150 °C -58...302 °F
Factory setting -40...150 °C / -40...302 °F
Set point SP
-49.8...150 °C -57.6...302 °F
Reset point rP
-50...149.8 °C -58...301.6 °F
Analog start point
-50...145 °C -58...293 °F
Analog end point
-45...150 °C -49...302 °F
in steps of
0.1 °C 0.1 °F
Resolution
Resolution of switching output [K] 0.1
Resolution of analog output [K] current output: MS / 4096; voltage output: MS / 3561
Resolution of display [K] 0.1
Accuracy / deviations
Switch point accuracy [K] ± 0,3 + (± 0,1 % MS)
Precision analog output [K] ± 0,3 + (± 0,1 % MS)
Display accuracy [K] ± 0,3 + (± 0,1 % MS)
Temperature coefficient [% of the span / 10 K] 0,1; (In case of deviation from the reference condition 25 ± 5 °C)
Reaction times
Dynamic response T05 / T09 [s] 1 / 3; (according to DIN EN 60751)
Software / programming
Parameter setting options hysteresis / window; normally open / closed; switching logic; switch-on/switch-off delay; Damping; Display unit
Interfaces
Communication interface IO-Link
Transmission type COM2 (38,4 kBaud)
IO-Link revision 1.1
Operating conditions
Ambient temperature [°C] -25...80
Storage temperature [°C] -40...100
Protection IP 67
Tests / approvals
EMC
DIN EN 61000-6-2  
DIN EN 61000-6-3  
Shock resistance
DIN IEC 68-2-27 50 g (11 ms)
Vibration resistance
DIN EN 60068-2-6 20 g (10...2000 Hz)
MTTF [years] 470
UL approval
UL approval number K013
Mechanical data
Weight [g] 206
Housing Compact type for adapter
Material stainless steel (1.4404 / 316L); PBT+PC-GF30; PBT-GF20; PC
Materials (wetted parts) stainless steel (1.4404 / 316L); O-ring: FKM 80 Shore A
Process connection threaded connection M18 x 1,5 Internal thread
Installation length EL [mm] 45
Displays / operating elements
Display
Display unit 2 x LED, green
Switching status LED, yellow
Measured values alphanumeric display, red/green 4-digit
Remarks
Remarks
MS = set measuring span
The values for accuracy apply to flowing water.
Pack quantity 1 pcs.
Electrical connection
Connection Connector: 1 x M12; Contacts: gold-plated
ifm efector, inc. • 1100 Atwater Drive • Malvern • PA 19355 — We reserve the right to make technical alterations without prior notice. — EN-US — TN2511-00 — 20.10.2015 — 

- Download Tài liệu kỹ thuật data sheet Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)

 

- Download Tài liệu mô tả thiết bị IO - IODD Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)

- Download Tài liệu hướng dẫn vận hành Cảm biến nhiệt độ có thông số hiển thị Temperature sensor with display - IFM - TN2511 (TN-045KCBD18-MFPKG/US/)


Sự khác biệt giữa Bộ điều chỉnh điện áp Voltage regulator và Bộ ổn áp Voltage stabilizer là gì?Regulator và Stabilizer, cả hai đều có cùng chức năng, đó là ổn định điện áp, vậy sự khác biệt chính giữa chúng là gì?
Thiết bị ổn định điện áp (Ổn áp) Voltage Stabilizer là gì và Nó hoạt động thế nào?Cùng tìm hiểu chi tiết nhất về Bộ ổn áp: Bộ ổn áp là gì, cơ chế hoạt động, tại sao chung ta cần nó, có bao nhiêu loại ổn áp,
Lưu ý khi sử dụng thiết bị đóng cắt CB cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC BreakersNhững lưu ý gì khi sử dụng thiết bị đóng cắt cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC Breakers ...
Magnescale Digital gauge là gì?Tìm hiểu về Magnescale Digital gauge là gì, và những ứng dụng của nó trong thực tế
Cảm biến độ ẩm Humidity sensors: Khái niệm cơ bản, cách sử dụng, thông số và ứng dụngMột cảm biến độ ẩm (hoặc máy đo độ ẩm) cảm nhận, đo lường và báo cáo cả độ ẩm và nhiệt độ không khí. Tỷ lệ độ ẩm trong không khí với lượng
Video rất hay: Các loại cảm biến │Các loại cảm biến khác nhau │Phân loại cảm biếnVideo này bạn tìm hiểu sau về Loại cảm biến. Cảm biến được phân loại dựa trên bản chất của số lượng mà chúng đo lường. Sau đây là các loại
5G, IoT and Edge ComputingMạng thế hệ thứ 5 (5g), Internet vạn vật (IoT) và Điện toán cạnh là những yếu tố hỗ trợ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một loạt các phát triển kinh doanh và
Tại sao Chính phủ Nhật Bản quyết định hack các thiết bị IoT của người dân?Các chuyên gia đã gióng lên hồi chuông cảnh báo trong nhiều năm, với rất ít tiến bộ. Vì vậy, trong tháng này, Nhật Bản sẽ
Điện toán cạnh Edge computing và IoT - khi trí thông minh đi đến giới hạnĐiện toán cạnh và IoT là một kết hợp hoàn hảo vì nhiều lý do. Không có gì ngạc nhiên khi điện toán cạnh có trong hầu
Năng lượng tương lai - Renewable energy
Năng lượng tái tạo là năng lượng được thu thập từ các nguồn năng lượng tái tạo, được bổ sung tự nhiên vào một khoảng thời gian của con người, chẳng
Tương lai Ngành năng lượng toàn cầu đến năm 2050: Thời của năng lượng tái tạoNăng lượng thay thế sẽ làm cho các “siêu cường dầu mỏ” phá sản. Một xu hướng mới trong sản xuất và sự dụng năng lượng sẽ hình thành.
Sua cuộc đua phát triển năng lượng mặt trời: Những gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Sự tăng trưởng nhanh của năng lượng mặt trời nhờ giảm chi  phí đang chậm lại - nhưng các nhà khoa học đang nghiên cứu để tìm ra

9 loại Robot nông nghiệp mà bất kỳ bác nông dân nào cũng ao ướcĐây có phải là 9 loại Rô-bốt nông nghiệp khởi đầu cho sự thay đổi mãi mãi ngành nông nghiệp trong tương lai? Hãy xem và suy
Đâu cần phải tốt nghiệp MIT mới có thể chế tạo được robot. Bạn cũng có thể chỉ với ... Chúng ta cứ nghĩ chế tạo robot là rất phức tạp. Tuy nhiên, tùy chúng ta định nghĩa thế nào là robot. Hãy xem cách đơn giản để tạo ra một
10 loại robot động vật khiến bạn kinh ngạc!Một ngày đẹp trời, khi đang đi dạo quanh khu vườn thơ mộng, bất chợt một đàn bướm xinh đẹp xuất hiện, bay lượn trên những bông hồng quyến rũ. Và rồi chúng bay