Cầu đấu nối điện 10mm2 Feed-through terminal block - Phoenix Contact - UK 10 N

Cầu đấu nối điện 10mm2 Feed-through terminal block - Phoenix Contact - UK 10 N

1,939
Nhà sản xuất: Phoenix Contact;    Xuất xứ: Germany
Giá sỉ:Giá tốt nhất xem...0909186879 dienelectrics@gmail.com
Khuyến mãi:Discount
Thanh toán:C.O.D
Vận chuyển:Miễn phí Tp.HCM
Thông tin nổi bật

Thông tin sản phẩm Cầu nối điện Feed-through terminal block - Phoenix Contact - UK 10 N - 3005073 - Germany


Terminal block 10 mm², dòng 76A, rộng 10.2mm, màu xám



Your advantages

- Universal foot which can be used on NS 35... and NS 32... DIN rails 

- The UK universal screw terminal block series has the typical features which are decisive for practical applications

- Potential distribution via fixed bridges in the terminal center or insertion bridges in the clamping space

     

 

Bản vẽ kỹ thuật của sản phẩm Cầu nối điện Feed-through terminal block - Phoenix Contact - UK 10 N - 3005073








 

General

Number of levels 1
Number of connections 2
Potentials 1
Nominal cross section 10 mm²
Color gray
Insulating material PA
Flammability rating according to UL 94 V0
Rated surge voltage 8 kV
Degree of pollution 3
Overvoltage category III
Insulating material group I
Maximum power dissipation for nominal condition 1.82 W
Maximum load current 76 A (with 16 mm² conductor cross section)
Nominal current IN 57 A
Nominal voltage UN 800 V
Open side panel Yes
Shock protection test specification IEC 60529:2001-02
Back of the hand protection guaranteed
Finger protection guaranteed
Result of surge voltage test Test passed
Surge voltage test setpoint 9.8 kV
Result of power-frequency withstand voltage test Test passed
Power frequency withstand voltage setpoint 2 kV
Result of the test for mechanical stability of terminal points (5 x conductor connection) Test passed
Result of bending test Test passed
Bending test rotation speed 10 rpm
Bending test turns 135
Bending test conductor cross section/weight 0.5 mm² / 0.3 kg
  10 mm² / 2 kg
  16 mm² / 2.9 kg
Tensile test result Test passed
Conductor cross section tensile test 0.5 mm²
Tractive force setpoint 20 N
Conductor cross section tensile test 10 mm²
Tractive force setpoint 90 N
Conductor cross section tensile test 16 mm²
Tractive force setpoint 100 N
Result of tight fit on support Test passed
Tight fit on carrier NS 32/NS 35
Setpoint 5 N
Result of voltage-drop test Test passed
Requirements, voltage drop ≤ 3.2 mV
Result of temperature-rise test Test passed
Short circuit stability result Test passed
Conductor cross section short circuit testing 10 mm²
Short-time current 1.2 kA
Conductor cross section short circuit testing 16 mm²
Short-time current 1.92 kA
Result of thermal test Test passed
Proof of thermal characteristics (needle flame) effective duration 30 s
Oscillation, broadband noise test result Test passed
Test specification, oscillation, broadband noise DIN EN 50155 (VDE 0115-200):2008-03
Test spectrum Service life test category 1, class B, body mounted
Test frequency f1 = 5 Hz to f2 = 150 Hz
ASD level 1.857 (m/s2)2/Hz
Acceleration 0,8 g
Test duration per axis 5 h
Test directions X-, Y- and Z-axis
Shock test result Test passed
Test specification, shock test DIN EN 50155 (VDE 0115-200):2008-03
Shock form Half-sine
Acceleration 5 g
Shock duration 30 ms
Number of shocks per direction 3
Test directions X-, Y- and Z-axis (pos. and neg.)
Relative insulation material temperature index (Elec., UL 746 B) 130 °C
Temperature index of insulation material (DIN EN 60216-1 (VDE 0304-21)) 130 °C
Static insulating material application in cold -60 °C
Behavior in fire for rail vehicles (DIN 5510-2) Test passed
Flame test method (DIN EN 60695-11-10) V0
Oxygen index (DIN EN ISO 4589-2) >32 %
NF F16-101, NF F10-102 Class I 2
NF F16-101, NF F10-102 Class F 2
Surface flammability NFPA 130 (ASTM E 162) passed
Specific optical density of smoke NFPA 130 (ASTM E 662) passed
Smoke gas toxicity NFPA 130 (SMP 800C) passed
Calorimetric heat release NFPA 130 (ASTM E 1354) 28 MJ/kg
Fire protection for rail vehicles (DIN EN 45545-2) R22 HL 1 - HL 3
Fire protection for rail vehicles (DIN EN 45545-2) R23 HL 1 - HL 3
Fire protection for rail vehicles (DIN EN 45545-2) R24 HL 1 - HL 3
Fire protection for rail vehicles (DIN EN 45545-2) R26 HL 1 - HL 3


 

Dimensions

Width 10.2 mm
End cover width 1.8 mm
Length 42.5 mm
Height NS 35/7,5 47.3 mm
Height NS 35/15 54.8 mm
Height NS 32 52.3 mm


 

Connection data

Connection method Screw connection
Connection in acc. with standard IEC 60947-7-1
Conductor cross section solid min. 0.5 mm²
Conductor cross section solid max. 16 mm²
Conductor cross section AWG min. 20
Conductor cross section AWG max. 6
Conductor cross section flexible min. 0.5 mm²
Conductor cross section flexible max. 10 mm²
Min. AWG conductor cross section, flexible 20
Max. AWG conductor cross section, flexible 8
Conductor cross section flexible, with ferrule without plastic sleeve min. 0.5 mm²
Conductor cross section flexible, with ferrule without plastic sleeve max. 10 mm²
Conductor cross section flexible, with ferrule with plastic sleeve min. 0.5 mm²
Conductor cross section flexible, with ferrule with plastic sleeve max. 6 mm²
Cross section with insertion bridge, solid max. 10 mm²
Cross section with insertion bridge, stranded max. 10 mm²
2 conductors with same cross section, solid min. 0.5 mm²
2 conductors with same cross section, solid max. 4 mm²
2 conductors with same cross section, stranded min. 0.5 mm²
2 conductors with same cross section, stranded max. 4 mm²
2 conductors with same cross section, stranded, TWIN ferrules with plastic sleeve, min. 0.5 mm²
2 conductors with same cross section, stranded, TWIN ferrules with plastic sleeve, max. 6 mm²
2 conductors with same cross section, stranded, ferrules without plastic sleeve, min. 0.5 mm²
2 conductors with same cross section, stranded, ferrules without plastic sleeve, max. 2.5 mm²
Cross section with insertion bridge, solid max. 10 mm²
Cross section with insertion bridge, stranded max. 10 mm²
Connection in acc. with standard IEC/EN 60079-7
Conductor cross section solid min. 0.5 mm²
Conductor cross section solid max. 16 mm²
Conductor cross section AWG min. 20
Conductor cross section AWG max. 6
Conductor cross section flexible min. 0.5 mm²
Conductor cross section flexible max. 10 mm²
Stripping length 10 mm
Internal cylindrical gage B6
Screw thread M4
Tightening torque, min 1.5 Nm
Tightening torque max 1.8 Nm


 

Standards and Regulations

Connection in acc. with standard CSA
  IEC 60947-7-1
Flammability rating according to UL 94 V0


 

Environmental Product Compliance

China RoHS Environmentally Friendly Use Period = 50
  For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”


 

Classifications

 

eCl@ss

eCl@ss 4.0 27141120
eCl@ss 4.1 27141120
eCl@ss 5.0 27141120
eCl@ss 5.1 27141120
eCl@ss 6.0 27141120
eCl@ss 7.0 27141120
eCl@ss 8.0 27141120
eCl@ss 9.0 27141120


 

ETIM

ETIM 2.0 EC000897
ETIM 3.0 EC000897
ETIM 4.0 EC000897
ETIM 5.0 EC000897
ETIM 6.0 EC000897


 

UNSPSC

UNSPSC 6.01 30211811
UNSPSC 7.0901 39121410
UNSPSC 11 39121410
UNSPSC 12.01 39121410
UNSPSC 13.2 39121410

 

 

Approval details








































Sự khác biệt giữa Bộ điều chỉnh điện áp Voltage regulator và Bộ ổn áp Voltage stabilizer là gì?Regulator và Stabilizer, cả hai đều có cùng chức năng, đó là ổn định điện áp, vậy sự khác biệt chính giữa chúng là gì?
Thiết bị ổn định điện áp (Ổn áp) Voltage Stabilizer là gì và Nó hoạt động thế nào?Cùng tìm hiểu chi tiết nhất về Bộ ổn áp: Bộ ổn áp là gì, cơ chế hoạt động, tại sao chung ta cần nó, có bao nhiêu loại ổn áp,
Lưu ý khi sử dụng thiết bị đóng cắt CB cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC BreakersNhững lưu ý gì khi sử dụng thiết bị đóng cắt cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC Breakers ...
Cảm biến - Sensor, Những điều cần biếtNhững điều cần biết về cảm biến: Cảm biến là gì? đặc tính và nguyên lý hoạt động của cảm biến dựa vào đâu? và những câu hỏi
Magnescale Digital gauge là gì?Tìm hiểu về Magnescale Digital gauge là gì, và những ứng dụng của nó trong thực tế
Cảm biến độ ẩm Humidity sensors: Khái niệm cơ bản, cách sử dụng, thông số và ứng dụngMột cảm biến độ ẩm (hoặc máy đo độ ẩm) cảm nhận, đo lường và báo cáo cả độ ẩm và nhiệt độ không khí. Tỷ lệ độ ẩm trong không khí với lượng
Top 10 loại cảm biến IoT thông dụng nhấtDưới đây là Top 10 loại cảm biến IoT thông dụng nhất: Cảm biến áp suất, Cảm biến khoảng cách, Cảm biến mức, Cảm biến gia tốc, Con quay hồi chuyển, cảm biến khí
5G, IoT and Edge ComputingMạng thế hệ thứ 5 (5g), Internet vạn vật (IoT) và Điện toán cạnh là những yếu tố hỗ trợ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một loạt các phát triển kinh doanh và
Tại sao Chính phủ Nhật Bản quyết định hack các thiết bị IoT của người dân?Các chuyên gia đã gióng lên hồi chuông cảnh báo trong nhiều năm, với rất ít tiến bộ. Vì vậy, trong tháng này, Nhật Bản sẽ
Năng lượng tương lai - Renewable energy
Năng lượng tái tạo là năng lượng được thu thập từ các nguồn năng lượng tái tạo, được bổ sung tự nhiên vào một khoảng thời gian của con người, chẳng
Tương lai Ngành năng lượng toàn cầu đến năm 2050: Thời của năng lượng tái tạoNăng lượng thay thế sẽ làm cho các “siêu cường dầu mỏ” phá sản. Một xu hướng mới trong sản xuất và sự dụng năng lượng sẽ hình thành.
Sua cuộc đua phát triển năng lượng mặt trời: Những gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Sự tăng trưởng nhanh của năng lượng mặt trời nhờ giảm chi  phí đang chậm lại - nhưng các nhà khoa học đang nghiên cứu để tìm ra

9 loại Robot nông nghiệp mà bất kỳ bác nông dân nào cũng ao ướcĐây có phải là 9 loại Rô-bốt nông nghiệp khởi đầu cho sự thay đổi mãi mãi ngành nông nghiệp trong tương lai? Hãy xem và suy
Đâu cần phải tốt nghiệp MIT mới có thể chế tạo được robot. Bạn cũng có thể chỉ với ... Chúng ta cứ nghĩ chế tạo robot là rất phức tạp. Tuy nhiên, tùy chúng ta định nghĩa thế nào là robot. Hãy xem cách đơn giản để tạo ra một
10 loại robot động vật khiến bạn kinh ngạc!Một ngày đẹp trời, khi đang đi dạo quanh khu vườn thơ mộng, bất chợt một đàn bướm xinh đẹp xuất hiện, bay lượn trên những bông hồng quyến rũ. Và rồi chúng bay