Phoenix Contact QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 - 2320173 Redundancy module, with protective coating - Bộ chuyển nguồn dự phòng 24VDC 2x10A 1x20A

Phoenix Contact QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 - 2320173 Redundancy module, with protective coating - Bộ chuyển nguồn dự phòng 24VDC 2x10A 1x20A

111
Nhà sản xuất: Phoenix Contact;    Xuất xứ: Germany
Giá sỉ:Giá tốt nhất xem...0909186879 dienelectrics@gmail.com
Khuyến mãi:Có Discount
Bảo hành:12 Tháng (Chính hãng)
Thanh toán:C.O.D / Bảo lãnh TT / Link hoạt
Vận chuyển:Miễn phí Tp.HCM, vùng lân cận
Thông tin nổi bật

Chi tiết thông tin đặc tính sản phẩm

Phoenix Contact QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 - 2320173 Redundancy module, with protective coating - Bộ chuyển nguồn dự phòng 24VDC 2x10A 1x20A

Active QUINT redundancy module for DIN rail mounting with Auto Current Balancing ACB technology and monitoring functions, input: 24 V DC, output: 24 V DC/2 x 10 A or 1 x 20 A, including mounted UTA 107/30 universal DIN rail adapter

 

Product Description

The Auto Current Balancing ACB technology of the QUINT ORING modules doubles the service life of redundantly operated power supplies by evenly utilizing the power supply units. The load current is automatically distributed symmetrically.

 

Your advantages

- Service life of the redundant solution is doubled, thanks to uniform distribution of the load
- Save energy
- Permanent monitoring of redundancy
- Consistent redundancy up to the load



 

Bản vẽ kỹ thuật




 

Dimensions

Width 32 mm
Height 130 mm
Depth 125 mm
Width with alternative assembly 122 mm
Height with alternative assembly 130 mm
Depth with alternative assembly 35 mm
Installation distance right/left 5 mm / 5 mm
Installation distance top/bottom 50 mm / 50 mm


 

Ambient conditions

Degree of protection IP20
Ambient temperature (operation) -25 °C ... 70 °C (> 60 °C Derating: 2.5 %/K)
Ambient temperature (start-up type tested) -40 °C
Ambient temperature (storage/transport) -40 °C ... 85 °C
Max. permissible relative humidity (operation) ≤ 100 % (at 25 °C, non-condensing)
Climatic class 3K3 (in acc. with EN 60721)
Degree of pollution 2
Installation height 2000 m


 

Input data

Nominal input voltage range 24 V DC
Input voltage range 18 V DC ... 28 V DC (SELV)
Nominal input current 2x 10 A (-25 °C ... 60 °C)
  1x 20 A (-25 °C ... 60 °C)
Maximum input current 2x 15 A (-25°C ... 40°C)
  1x 30 A (-25°C ... 40°C)
  60 A (12 ms, SFB Technology)


 

Output data

Nominal output voltage 0.1 V (< DC input)
Nominal output current (IN) 20 A (Increasing power)
  10 A (Redundancy)
Derating 60 °C ... 70 °C (2.5%/K)
Connection in series No
Protection against overvoltage at the output (OVP) ≤ 32 V DC
Power loss nominal load max. 2 W (IOUT = 20 A)



 

General

Net weight 0.4 kg
Efficiency > 98 %
MTBF (IEC 61709, SN 29500)  
  > 1000000 h (40 °C)
   
Degree of protection IP20
Protection class III
Housing material Steel sheet, zinc-plated
Mounting position horizontal DIN rail NS 35, EN 60715
Assembly instructions alignable: PN ≥50%, 5 mm horizontally, 15 mm next to active components, 50 mm vertically
alignable: PN <50%, 0 mm horizontally, 40 mm vertically top, 20 mm vertically bottom


 

Connection data, input

Connection method Screw connection
Conductor cross section solid min. 0.2 mm²
Conductor cross section solid max. 4 mm²
Conductor cross section flexible min. 0.2 mm²
Conductor cross section flexible max. 2.5 mm²
Conductor cross section AWG min. 14
Conductor cross section AWG max. 12
Stripping length 8 mm
Screw thread M3


 

Connection data, output

Connection method Screw connection
Conductor cross section solid min. 0.2 mm²
Conductor cross section solid max. 6 mm²
Conductor cross section flexible min. 0.2 mm²
Conductor cross section flexible max. 4 mm²
Conductor cross section AWG min. 10
Stripping length 7 mm
Screw thread M3


 

Connection data for signaling

Connection method Screw connection
Conductor cross section solid min. 0.2 mm²
Conductor cross section solid max. 4 mm²
Conductor cross section flexible min. 0.2 mm²
Conductor cross section flexible max. 2.5 mm²
Conductor cross section AWG min. 16
Conductor cross section AWG max. 12
Stripping length 10 mm
Screw thread M3


 

Standards

Standard - Electrical safety EN 60950-1/VDE 0805 (SELV)
Standard – Electronic equipment for use in electrical power installations and their assembly into electrical power installations EN 50178/VDE 0160 (PELV)
Standard – Safety extra-low voltage IEC 60950-1 (SELV) and EN 60204-1 (PELV)


 

Conformance/approvals

UL approvals UL/C-UL listed UL 508
  UL/C-UL Recognized UL 60950-1
  UL ANSI/ISA-12.12.01 Class I, Division 2, Groups A, B, C, D (Hazardous Location)


 

EMC data

Electromagnetic compatibility Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Low Voltage Directive Conformance with Low Voltage Directive 2014/35/EC
Electrostatic discharge EN 61000-4-2
Contact discharge 8 kV (Test Level 4)
Discharge in air 15 kV (Test Level 4)
Electromagnetic HF field EN 61000-4-3
Frequency range 80 MHz ... 1 GHz
Test field strength 20 V/m (Test Level 3)
Frequency range 1 GHz ... 2 GHz
Test field strength 10 V/m (Test Level 3)
Frequency range 2 GHz ... 3 GHz
Test field strength 10 V/m (Test Level 3)
Comments Criterion A
Fast transients (burst) EN 61000-4-4
Input 2 kV (Test Level 3 - asymmetrical)
Output 2 kV (Test Level 3 - asymmetrical)
Signal 2 kV (Test Level 4 - asymmetrical)
Comments Criterion B
Surge voltage load (surge) EN 61000-4-5
Input 1 kV (Test Level 2 - symmetrical)
  2 kV (Test Level 3 - asymmetrical)
Output 1 kV (Test Level 2 - symmetrical)
  2 kV (Test Level 3 - asymmetrical)
Signal 1 kV (Test Level 2 - asymmetrical)
Comments Criterion B
Conducted interference EN 61000-4-6
I/O/S asymmetrical
Frequency range 0.15 MHz ... 80 MHz
Voltage 10 V (Test Level 3)
Comments Criterion A
Criterion A Normal operating behavior within the specified limits.
Criterion B Temporary impairment to operational behavior that is corrected by the device itself.


 

Environmental Product Compliance

REACh SVHC Lead 7439-92-1


 

Classifications

eCl@ss

eCl@ss 10.0.1 27371010
eCl@ss 4.0 27250300
eCl@ss 4.1 27250300
eCl@ss 5.0 27371000
eCl@ss 5.1 27371000
eCl@ss 6.0 27371000
eCl@ss 7.0 27371010
eCl@ss 8.0 27371010
eCl@ss 9.0 27371010


 

ETIM

ETIM 3.0 EC000599
ETIM 4.0 EC000599
ETIM 5.0 EC000683
ETIM 6.0 EC000683
ETIM 7.0 EC000683


 

UNSPSC

UNSPSC 6.01 30211502
UNSPSC 7.0901 39121004
UNSPSC 11 39121004
UNSPSC 12.01 39121004
UNSPSC 13.2 32151504
UNSPSC 18.0 32151504
UNSPSC 19.0 32151504
UNSPSC 20.0 32151504
UNSPSC 21.0 32151504

- Xem chi tiết Tài liệu kỹ thuật, Hướng dẫn sử dụng/ Datasheet, Manuals, Catalogue Redundancy module QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 - 2320173  Phoenix Contact


Sự khác biệt giữa Bộ điều chỉnh điện áp Voltage regulator và Bộ ổn áp Voltage stabilizer là gì?Regulator và Stabilizer, cả hai đều có cùng chức năng, đó là ổn định điện áp, vậy sự khác biệt chính giữa chúng là gì?
Thiết bị ổn định điện áp (Ổn áp) Voltage Stabilizer là gì và Nó hoạt động thế nào?Cùng tìm hiểu chi tiết nhất về Bộ ổn áp: Bộ ổn áp là gì, cơ chế hoạt động, tại sao chung ta cần nó, có bao nhiêu loại ổn áp,
Lưu ý khi sử dụng thiết bị đóng cắt CB cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC BreakersNhững lưu ý gì khi sử dụng thiết bị đóng cắt cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC Breakers ...
Các loại cảm biến - TE Types of sensorsTE Connectivity - Cảm biến AmbiMate của TE thuộc dòng mô-đun MS4 được tích hợp thành một bộ cảm biến dạng cụm PCB, phù hợp cho các ứng dụng
Cảm biến - Sensor, Những điều cần biếtNhững điều cần biết về cảm biến: Cảm biến là gì? đặc tính và nguyên lý hoạt động của cảm biến dựa vào đâu? và những câu hỏi
Magnescale Digital gauge là gì?Tìm hiểu về Magnescale Digital gauge là gì, và những ứng dụng của nó trong thực tế
Top 15 Loại cảm biến Sensor được dùng nhiều trong các thiết bị IoTNền tảng IoT hoạt động và cung cấp các dạng thông minh và dữ liệu có giá trị với việc sử dụng nhiều cảm biến khác nhau. Chúng phục vụ để thu
Top 10 loại cảm biến IoT thông dụng nhấtDưới đây là Top 10 loại cảm biến IoT thông dụng nhất: Cảm biến áp suất, Cảm biến khoảng cách, Cảm biến mức, Cảm biến gia tốc, Con quay hồi chuyển, cảm biến khí
5G, IoT and Edge ComputingMạng thế hệ thứ 5 (5g), Internet vạn vật (IoT) và Điện toán cạnh là những yếu tố hỗ trợ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một loạt các phát triển kinh doanh và
Năng lượng tương lai - Renewable energy
Năng lượng tái tạo là năng lượng được thu thập từ các nguồn năng lượng tái tạo, được bổ sung tự nhiên vào một khoảng thời gian của con người, chẳng
Tương lai Ngành năng lượng toàn cầu đến năm 2050: Thời của năng lượng tái tạoNăng lượng thay thế sẽ làm cho các “siêu cường dầu mỏ” phá sản. Một xu hướng mới trong sản xuất và sự dụng năng lượng sẽ hình thành.
Sua cuộc đua phát triển năng lượng mặt trời: Những gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Sự tăng trưởng nhanh của năng lượng mặt trời nhờ giảm chi  phí đang chậm lại - nhưng các nhà khoa học đang nghiên cứu để tìm ra

9 loại Robot nông nghiệp mà bất kỳ bác nông dân nào cũng ao ướcĐây có phải là 9 loại Rô-bốt nông nghiệp khởi đầu cho sự thay đổi mãi mãi ngành nông nghiệp trong tương lai? Hãy xem và suy
Đâu cần phải tốt nghiệp MIT mới có thể chế tạo được robot. Bạn cũng có thể chỉ với ... Chúng ta cứ nghĩ chế tạo robot là rất phức tạp. Tuy nhiên, tùy chúng ta định nghĩa thế nào là robot. Hãy xem cách đơn giản để tạo ra một
10 loại robot động vật khiến bạn kinh ngạc!Một ngày đẹp trời, khi đang đi dạo quanh khu vườn thơ mộng, bất chợt một đàn bướm xinh đẹp xuất hiện, bay lượn trên những bông hồng quyến rũ. Và rồi chúng bay