'.$valuep[

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 3P (L1, L2, L3, N) T2 40kA - Phoenix Contact - VAL-MS 230/3+1 - 2838209

173
Nhà sản xuất: Phoenix Contact;    Xuất xứ: Germany
Giá sỉ:Giá tốt nhất xem...0909186879 dienelectrics@gmail.com
Khuyến mãi:Có Discount
Bảo hành:12 Tháng (Chính hãng)
Thanh toán:C.O.D / Bảo lãnh TT / Link hoạt
Vận chuyển:Miễn phí Tp.HCM, vùng lân cận
Thông tin nổi bật
Chi tiết thông tin đặc tính sản phẩm

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 3P (L1, L2, L3, N) T2 40kA  - Phoenix Contact - VAL-MS 230/3+1 - 2838209

 

Đặc tính nổi bật

- Có hoặc không có tiếp điểm chỉ báo từ xa;
- Mã hóa cơ học của tất cả các khe;
- Chỉ thị trạng thái quang học, cơ học cho từng module cắt sét;
- Ngắt kết nối thiết bị trên từng phích cắm riêng lẻ;
- Công cụ cắt sét đa kênh loại 2;
- Có thể thay thế khi module cắt sét bị hư.

      


Bản vẽ kỹ thuật





 

Kích thước tiêu chuẩn

Height 89.8 mm
Width 71 mm
Depth 65.7 mm (incl. DIN rail 7.5 mm)
Horizontal pitch 4 Div.


 

Điều kiện môi trường hoạt động

Degree of protection IP20 (only when all terminal points are used)
Ambient temperature (operation) -40 °C ... 80 °C
Ambient temperature (storage/transport) -40 °C ... 80 °C
Altitude ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Permissible humidity (operation) 5 % ... 95 %
Shock (operation) 25g (Half-sine / 11 ms / 3x ±X, ±Y, ±Z)
Vibration (operation) 5g (10 ... 500 Hz / 2.5 h / X, Y, Z)


 

Thông tin chung

IEC test classification II
  T2
EN type T2
IEC power supply system TN-S
  TT
Mode of protection L-N
  L-PE
  N-PE
Mounting type DIN rail: 35 mm
Color jet black RAL 9005
Housing material PA 6.6
  PBT
Degree of pollution 2
Flammability rating according to UL 94 V-0
Type DIN rail module, two-section, divisible
Number of positions 4
Surge protection fault message optical


 

Bảo vệ mạch

Nominal voltage UN 240/415 V AC (TN-S)
  240/415 V AC (TT)
Nominal frequency fN 50 Hz (60 Hz)
Maximum continuous operating voltage U(L-N) 275 V AC
Maximum continuous operating voltage UC (L-PE) 275 V AC
Maximum continuous voltage UC (N-PE) 260 V AC
Rated load current IL 80 A
Residual current IPE ≤ 5 µA
Standby power consumption PC ≤ 360 mVA
Nominal discharge current In (8/20) µs 20 kA
Maximum discharge current Imax (8/20) µs 40 kA
Follow current interrupt rating Ifi (N-PE) 100 A
Short-circuit current rating ISCCR 25 kA
Voltage protection level Up (L-N) ≤ 1.35 kV
Voltage protection level Up (L-PE) ≤ 1.6 kV
Voltage protection level Up (N-PE) ≤ 1.5 kV
Residual voltage Ures (L-N) ≤ 1.35 kV (at In)
  ≤ 1.1 kV (at 10 kA)
  ≤ 1 kV (at 5 kA)
  ≤ 0.9 kV (at 3 kA)
Residual voltage Ures (L-PE) ≤ 1.6 kV (at In)
  ≤ 1.2 kV (at 10 kA)
  ≤ 1 kV (at 5 kA)
  ≤ 0.9 kV (at 3 kA)
Residual voltage Ures (N-PE) ≤ 0.4 kV (at In)
  ≤ 0.25 kV (at 10 kA)
  ≤ 0.15 kV (at 5 kA)
  ≤ 0.1 kV (at 3 kA)
TOV behavior at UT (L-N) 335 V AC (5 s / withstand mode)
  440 V AC (120 min / safe failure mode)
TOV behavior at UT (N-PE) 1200 V AC (200 ms / withstand mode)
Response time tA (L-N) ≤ 25 ns
Response time tA (L-PE) ≤ 100 ns
Response time tA (N-PE) ≤ 100 ns
Max. backup fuse with V-type through wiring 80 A (gG)
Max. backup fuse with branch wiring 125 A (gG)



 

Kết nối dữ liệu

Connection method Screw connection
Screw thread M5
Tightening torque 3 Nm (1,5 mm² ... 16 mm²)
  4.5 Nm (25 mm² ... 35 mm²)
Stripping length 16 mm
Conductor cross section flexible 1.5 mm² ... 25 mm²
Conductor cross section solid 1.5 mm² ... 35 mm²
Conductor cross section AWG 15 ... 2
Connection method Fork-type cable lug
Conductor cross section flexible 1.5 mm² ... 16 mm²


 

UL specifications

SPD Type 4CA
Maximum continuous operating voltage MCOV (L-L) 550 V AC
Maximum continuous operating voltage MCOV (L-N) 275 V AC
Maximum continuous operating voltage MCOV (L-G) 275 V AC
Maximum continuous operating voltage MCOV (N-G) 260 V AC
Nom. voltage 230/400 V AC
Mode of protection L-L
  L-N
  L-G
  N-G
Power distribution system Wye
Nominal frequency 50/60 Hz
Measured limiting voltage MLV (L-L) 2720 V
Measured limiting voltage MLV (L-N) 1910 V
Measured limiting voltage MLV (L-G) 2630 V
Measured limiting voltage MLV (N-G) 1370 V
Nominal discharge current In (L-L) 20 kA
Nominal discharge current In (L-N) 20 kA
Nominal discharge current In (L-G) 20 kA
Nominal discharge current In (N-G) 20 kA


 

Kết nối dữ liệu theo tiêu chuẩn UL

Conductor cross section AWG 10 ... 2
Tightening torque 30 lbf-in.


 

Standards and Regulations

Standards/regulations IEC 61643-11 2011
  EN 61643-11 2012


 

Classifications

 

eCl@ss

eCl@ss 4.0 27140201
eCl@ss 4.1 27130801
eCl@ss 5.0 27130801
eCl@ss 5.1 27130800
eCl@ss 6.0 27130800
eCl@ss 7.0 27130805
eCl@ss 8.0 27130805
eCl@ss 9.0 27130805


 

ETIM

ETIM 2.0 EC000941
ETIM 3.0 EC000941
ETIM 4.0 EC000941
ETIM 5.0 EC000941
ETIM 6.0 EC000941


 

UNSPSC

UNSPSC 6.01 30212010
UNSPSC 7.0901 39121610
UNSPSC 11 39121610
UNSPSC 12.01 39121610
UNSPSC 13.2 39121620

- Download Catalogue Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 3P (L1, L2, L3, N) T2 40kA  - Phoenix Contact - VAL-MS 230/3+1 - 2838209

 

- Download Hướng dẫn lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn 3P (L1, L2, L3, N) T2 40kA  - Phoenix Contact - VAL-MS 230/3+1 - 2838209


SẢN PHẨM XEM NHIỀU
Sự khác biệt giữa Bộ điều chỉnh điện áp Voltage regulator và Bộ ổn áp Voltage stabilizer là gì?Regulator và Stabilizer, cả hai đều có cùng chức năng, đó là ổn định điện áp, vậy sự khác biệt chính giữa chúng là gì?
Thiết bị ổn định điện áp (Ổn áp) Voltage Stabilizer là gì và Nó hoạt động thế nào?Cùng tìm hiểu chi tiết nhất về Bộ ổn áp: Bộ ổn áp là gì, cơ chế hoạt động, tại sao chung ta cần nó, có bao nhiêu loại ổn áp,
Lưu ý khi sử dụng thiết bị đóng cắt CB cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC BreakersNhững lưu ý gì khi sử dụng thiết bị đóng cắt cho hệ thống quang điện mặt trời solar PV: AC vs. DC Breakers ...
Magnescale Digital gauge là gì?Tìm hiểu về Magnescale Digital gauge là gì, và những ứng dụng của nó trong thực tế
Cảm biến độ ẩm Humidity sensors: Khái niệm cơ bản, cách sử dụng, thông số và ứng dụngMột cảm biến độ ẩm (hoặc máy đo độ ẩm) cảm nhận, đo lường và báo cáo cả độ ẩm và nhiệt độ không khí. Tỷ lệ độ ẩm trong không khí với lượng
Video rất hay: Các loại cảm biến │Các loại cảm biến khác nhau │Phân loại cảm biếnVideo này bạn tìm hiểu sau về Loại cảm biến. Cảm biến được phân loại dựa trên bản chất của số lượng mà chúng đo lường. Sau đây là các loại
5G, IoT and Edge ComputingMạng thế hệ thứ 5 (5g), Internet vạn vật (IoT) và Điện toán cạnh là những yếu tố hỗ trợ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một loạt các phát triển kinh doanh và
Tại sao Chính phủ Nhật Bản quyết định hack các thiết bị IoT của người dân?Các chuyên gia đã gióng lên hồi chuông cảnh báo trong nhiều năm, với rất ít tiến bộ. Vì vậy, trong tháng này, Nhật Bản sẽ
Điện toán cạnh Edge computing và IoT - khi trí thông minh đi đến giới hạnĐiện toán cạnh và IoT là một kết hợp hoàn hảo vì nhiều lý do. Không có gì ngạc nhiên khi điện toán cạnh có trong hầu
Năng lượng tương lai - Renewable energy
Năng lượng tái tạo là năng lượng được thu thập từ các nguồn năng lượng tái tạo, được bổ sung tự nhiên vào một khoảng thời gian của con người, chẳng
Tương lai Ngành năng lượng toàn cầu đến năm 2050: Thời của năng lượng tái tạoNăng lượng thay thế sẽ làm cho các “siêu cường dầu mỏ” phá sản. Một xu hướng mới trong sản xuất và sự dụng năng lượng sẽ hình thành.
Sua cuộc đua phát triển năng lượng mặt trời: Những gì sẽ xảy ra tiếp theo?

Sự tăng trưởng nhanh của năng lượng mặt trời nhờ giảm chi  phí đang chậm lại - nhưng các nhà khoa học đang nghiên cứu để tìm ra

9 loại Robot nông nghiệp mà bất kỳ bác nông dân nào cũng ao ướcĐây có phải là 9 loại Rô-bốt nông nghiệp khởi đầu cho sự thay đổi mãi mãi ngành nông nghiệp trong tương lai? Hãy xem và suy
Đâu cần phải tốt nghiệp MIT mới có thể chế tạo được robot. Bạn cũng có thể chỉ với ... Chúng ta cứ nghĩ chế tạo robot là rất phức tạp. Tuy nhiên, tùy chúng ta định nghĩa thế nào là robot. Hãy xem cách đơn giản để tạo ra một
10 loại robot động vật khiến bạn kinh ngạc!Một ngày đẹp trời, khi đang đi dạo quanh khu vườn thơ mộng, bất chợt một đàn bướm xinh đẹp xuất hiện, bay lượn trên những bông hồng quyến rũ. Và rồi chúng bay