Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466

1,016
Nhà sản xuất: Phoenix Contact;    Xuất xứ: Germany
Giá sỉ:Giá tốt nhất xem...0909186879 dienelectrics@gmail.com
Khuyến mãi:Có Discount
Bảo hành:12 Tháng (Chính hãng)
Thanh toán:C.O.D / Bảo lãnh TT / Link hoạt
Vận chuyển:Miễn phí Tp.HCM, vùng lân cận
Thông tin nổi bật
Thông tin chi tiết của sản phẩm

Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466



 

Đặt điểm nổi bật

- Phối hợp trực tiếp kết hợp của bộ chống sét loại 1 T1 với thành phần chống sét sừng không có  dòng liên tục (line follow current) và bộ chống sét loại 2 T2 với điện trở phi tuyến (biến đổi); 
- Đặc biệt thích hợp để bảo vệ tối đa các thiết bị nhạy cảm trong môi trường khắc nghiệt;
- Điện áp xoay chiều cao 350 V AC cho các mạng AC 230/400 V với biến động điện áp cao;
- Pluggable: Có thể tháo rời;
- Mức bảo vệ điện áp thấp 1,5 kV;
- Chỉ báo trạng thái quang học, cơ học;
- Với tiếp điểm tải chỉ báo từ xa;
- Có thể kiểm tra phích cắm bằng CHECKMASTER 2


 Logo Logo


 

Bản vẽ kỹ thuật

Dimensional drawing Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466
Dimensional drawing

Hinh ve san phẩm Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466
Product drawing

Circuit diagram Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466
Circuit diagram

Hình tham khảo Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466
Hình sản phẩm tham khảo



 

Thông số kích thước tiêu chuẩn

Height 95.2 mm
Width 71.2 mm
Depth 74.5 mm
Horizontal pitch 4 Div.


 

Thông số môi trường hoạt động tiêu chuẩn

Degree of protection IP20 (only when all terminal points are used)
Ambient temperature (operation) -40 °C ... 80 °C
Ambient temperature (storage/transport) -40 °C ... 80 °C
Altitude ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Permissible humidity (operation) 5 % ... 95 %
Shock (operation) 30g (Half-sine / 11 ms / 3x ±X, ±Y, ±Z)
Vibration (operation) 5g (5 - 500 Hz/2.5 h/X, Y, Z)


 

Thông số chung tổng quát

IEC test classification I + II
  T1 + T2
  T1
  I
EN type T1 + T2
  T1
IEC power supply system TN-S
  TT
Mode of protection L-N
  L-PE
  N-PE
Mounting type DIN rail: 35 mm
Color light grey RAL 7035
  traffic grey A RAL 7042
Housing material PA 6.6-FR 20% GF
  PBT-FR
Degree of pollution 2
Flammability rating according to UL 94 V-0
Type DIN rail module, two-section, divisible
Number of positions 2
Surge protection fault message Optical, remote indicator contact


 

Thông số bảo vệ mạch

Nominal voltage UN 240 V AC (TN-S)
  240 V AC (TT)
Nominal frequency fN 50 Hz (60 Hz)
Maximum continuous voltage UC 350 V AC
Rated load current IL 125 A (< 55 °C)
Residual current IPE ≤ 0.01 mA
Nominal discharge current In (8/20) µs (L-N) 25 kA
Nominal discharge current In (8/20) µs (L-PE) 25 kA
Nominal discharge current In (8/20) µs (N-PE) 100 kA
Impulse discharge current (10/350) µs (L-N), charge 12.5 As
Impulse discharge current (10/350) µs (L-N), specific energy 160 kJ/Ω
Impulse discharge current (10/350) µs (L-N), peak current value Iimp 25 kA
Impulse discharge current (10/350) µs (L-PE), charge 12.5 As
Impulse discharge current (10/350) µs (L-PE), specific energy 160 kJ/Ω
Impulse discharge current (10/350) µs (L-PE), peak current value Iimp 25 kA
Impulse discharge current (10/350) µs (N-PE), charge 50 As
Impulse discharge current (10/350) µs (N-PE), specific energy 2500 kJ/Ω
Impulse discharge current (10/350) µs (N-PE), peak current value Iimp 100 kA
Follow current interrupt rating Ifi (L-N) 25 kA (264 V AC)
  3 kA (350 V AC)
Follow current interrupt rating Ifi (N-PE) 100 A (350 V AC)
Short-circuit current rating ISCCR 25 kA (264 V AC)
  3 kA (350 V AC)
Voltage protection level Up (L-N) ≤ 1.5 kV
Voltage protection level Up (L-PE) ≤ 2.2 kV
Voltage protection level Up (N-PE) ≤ 1.5 kV
Residual voltage Ures (L-N) ≤ 1.5 kV (at In)
  ≤ 1.2 kV (at 10 kA)
  ≤ 1 kV (at 5 kA)
  ≤ 0.9 kV (at 3 kA)
Residual voltage Ures (L-PE) ≤ 2.2 kV (at In)
  ≤ 2 kV (at 10 kA)
  ≤ 1.8 kV (at 5 kA)
  ≤ 1.6 kV (at 3 kA)
Residual voltage Ures (N-PE) ≤ 1.5 kV (at In)
  ≤ 1 kV (at 10 kA)
  ≤ 0.9 kV (at 5 kA)
  ≤ 0.8 kV (at 3 kA)
TOV behavior at UT (L-N) 415 V AC (5 s / withstand mode)
  457 V AC (120 min / safe failure mode)
TOV behavior at UT (N-PE) 1200 V AC (200 ms / withstand mode)
Response time tA (L-N) ≤ 25 ns
Response time tA (N-PE) ≤ 100 ns
Max. backup fuse with V-type through wiring 125 A (gG)
Max. backup fuse with branch wiring 315 A (gG)


 

Thông số dữ liệu kỹ thuật bổ sung

Maximum discharge current Imax (8/20) µs (L-N) 50 kA
Maximum discharge current Imax (8/20) µs (L-PE) 50 kA
Maximum discharge current Imax (8/20) µs (N-PE) 100 kA


 

Thông số hiển thị/ điều khiển truyền tín hiệu

Switching function PDT contact
Operating voltage 12 V AC ... 250 V AC
  125 V DC (200 mA DC)
Operating current 10 mA AC ... 1 A AC
  1 A DC (30 V DC)
Connection method Plug-in/screw connection via COMBICON
Screw thread M2
Tightening torque 0.25 Nm
Stripping length 7 mm
Conductor cross section flexible 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Conductor cross section solid 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Conductor cross section AWG 28 ... 16


 

Thông số kết nối dữ liệu

Connection method Screw terminal blocks
Screw thread M5
Tightening torque 4.5 Nm
Stripping length 18 mm
Conductor cross section flexible 2.5 mm² ... 35 mm²
Conductor cross section solid 2.5 mm² ... 35 mm²
Conductor cross section AWG 13 ... 2
Connection method Fork-type cable lug
Conductor cross section flexible 1.5 mm² ... 16 mm²


 

Tiêu chuẩn UL về thông số kỹ thuật

SPD Type 4CA
Maximum continuous operating voltage MCOV (L-N) 264 V AC
Maximum continuous operating voltage MCOV (L-G) 528 V AC
Maximum continuous operating voltage MCOV (N-G) 264 V AC
Nom. voltage 240 V AC
Mode of protection L-N
  L-G
  N-G
Power distribution system 1S
Nominal frequency 50/60 Hz
Measured limiting voltage MLV (L-N) 1340 V
Measured limiting voltage MLV (L-G) 1550 V
Measured limiting voltage MLV (N-G) 1080 V
Nominal discharge current In (L-N) 20 kA
Nominal discharge current In (L-G) 20 kA
Nominal discharge current In (N-G) 20 kA


 

Tiêu chuẩn UL về hiển thị/ điều khiển truyền dẫn tín hiệu

Operating voltage 125 V AC
Operating current 1 A AC
Tightening torque 4 lbf-in.
Conductor cross section AWG 30 ... 14


 

Tiêu chuẩn UL về kết nối dữ liệu

Conductor cross section AWG 12 ... 2
Tightening torque 40 lbf-in.


 

Tiêu chuẩn và Quy định

Standards/regulations IEC 61643-11 2011
  EN 61643-11 2012


 

Tiêu chẩn thân thiện môi trường

REACh SVHC Lead 7439-92-1
China RoHS Environmentally Friendly Use Period = 50
  For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”


 

Tiêu chuẩn phân lớp Classifications

 

eCl@ss

eCl@ss 5.1 27140200
eCl@ss 6.0 27130800
eCl@ss 7.0 27130808
eCl@ss 8.0 27130808
eCl@ss 9.0 27130808


 

ETIM

ETIM 5.0 EC001457
ETIM 6.0 EC001457


 

UNSPSC

UNSPSC 13.2 39121620
 

Approvals

Approvals Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466
Approvals Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466

 

- Download Tài liệu chi tiet Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466

 

- Download Tài liệu hướng dẫn lắp đặt  Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn T1 + T2 1P (L1, PE, N) - Phoenix Contact - FLT-SEC-T1+T2-1S-350/25-FM - 2905466


SẢN PHẨM XEM NHIỀU
Hãy xem RCCB và ELCB cứu bạn thoát chết vì điện giựt thế nào!Hãy xem tầm qua trong của RCCB và ELCB trong việc cứu nạn nhân bị điện giựt thoát chết như thế nào..
Wiki - Tìm hiểu về lắp đặt hệ thống điện trong nhà máy, tòa nhà...Lắp điện là lắp đặt, đấu nối hệ thống dây, cáp điện động lực, điều khiển, truyền thông và chác thiết bị liên quan như thiết bị chuyển mạch (CB), tủ điện
Circuit Breakers (CB) hoạt động thế nào?
Bộ ngắt điện hay còn gọi là máy cắt (Circuit breaker-CB) là thiết bị được thiết kế để bảo vệ một mạch điện khỏi bị hư hỏng gây ra bởi dòng điện
Programmable logic controller
A programmable logic controller (PLC), or programmable controller is an industrial digital computer which has been ruggedisedand adapted for the control of
White paper về Lý thuyết điều khiển tự độngLý thuyết điều khiển tự động là một nhánh liên ngành của kỹ thuật và toán học, liên quan đến hành vi của
Hướng dẫn Lập trình PLC chi tiết cho người mới tìm hiểu (Part 1)Điều khiển quá trình (PLC) được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và cho phép sản xuất hàng loạt các sản phẩm phù hợp với các
Top 15 Loại cảm biến Sensor được dùng nhiều trong các thiết bị IoTNền tảng IoT hoạt động và cung cấp các dạng thông minh và dữ liệu có giá trị với việc sử dụng nhiều cảm biến khác nhau. Chúng phục vụ để thu
HVAC control system
HVAC (Heating, Ventilation and Air Conditioning) equipment needs a control system to regulate the operation of a heating and/or air
Hiểu đúng về Smart lighting?
Smart lighting is a lighting technology designed for energy efficiency. This may include high efficiency fixtures and automated controls that make
Năng lượng tương lai: Photovoltaic hay Hydrogen?Hydrogen là một nguyên tố chiếm tỷ lệ cao nhất so với tất cả các nguyên tố khác trên địa cầu. Nhưng hydrogen không hiện diện dưới dạng nguyên tử hay
Năng lượng tái tạo : Một loại ắc quy mới nhiều hứa hẹnNăng lượng tái tạo như điện gió và điện mặt trời có một nhược điểm căn bản, đó là không ổn định. Chúng chỉ vận hành khi có
Chất thải từ người là năng lượng tương lai?BBC Future - Hành tinh của chúng ta gặp một vấn đề. Con người, như tất cả các sinh vật sống khác, thải ra rất nhiều những chất thải không dễ chịu
Tin vui cho phái đẹp: Robot Spermbot có thể giúp điều trị ung thư cổ tử cungKhi robot sinh học này phát hiện ra khối u, bốn cánh tay trên cấu trúc vi mô tự động uốn cong, giải phóng tế bào tinh trùng, xâm
Tương lai nào cho trí tuệ nhân tạo - Artificial intelligence (AI)?
Trí thông minh nhân tạo (AI) là khả năng của một chương trình máy tính hoặc một máy tính để suy nghĩ và học hỏi. Nó
Bạn Biết Có Bao Nhiêu Loại Robot - ROBOTPARK
Các loại Robot là gì? Dưới đây là các loại robot của hệ thống vận động. Chúng tôi sẽ kiểm tra các loại này một cách
Gọi điện thoại